tịch cốc

Học thuật
Thân thiện
tịch cốc

Một nhà sư ngồi thiền trong tịnh thất, thực hành tịch cốc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép tu hành bằng cách nhịn ăn: "Tịch cốc" một phép tu luyện trong một số tôn giáo hoặc phương pháp tu dưỡng, trong đó người thực hành kiêng hoàn toàn việc ăn uống (đặc biệt ngũ cốc) trong một khoảng thời gian để tập trung tinh thần vào việc thiền định hoặc tu luyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà sư quyết định thực hành tịch cốc trong mười ngày để tĩnh tâm.
    • Theo truyền thuyết, các đạo xưa thường dùng phép tịch cốc để thanh lọc cơ thể tinh thần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thực hành tịch cốc": thực hiện phép nhịn ăn để tu luyện.
    • Việc thực hành tịch cốc đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng về thể chất tinh thần.
  • "giai đoạn tịch cốc": khoảng thời gian kiêng ăn trong quá trình tu tập.
    • Giai đoạn tịch cốc thử thách lớn đối với các tín đồ.
Biến thể từ gần giống
  • Nhịn ăn (động từ): hành động không ăn trong một thời gian, có thể lý do sức khỏe, tôn giáo hoặc biểu tình. (Từ này rộng hơn không nhất thiết mang ý nghĩa tu hành như "tịch cốc").
  • Đoạn thực (danh từ): một từ Hán Việt khác cũng có nghĩangừng ăn, thường dùng trong văn cảnh y học hoặc tu luyện.
Từ đồng nghĩa
  • Đoạn thực: ngừng ăn uống (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, tương tự "tịch cốc").
Lưu ý
  • "Tịch cốc" một từ Hán Việt cổ, chủ yếu được dùng trong các văn bản nói về tu hành, tôn giáo, khí công hoặc trong bối cảnh lịch sử, văn hóa. Trong đời sống hiện đại, từ này ít khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Khái niệm này khác với việc nhịn ăn thông thường mục đích giảm cân hay chữa bệnh; "tịch cốc" nhấn mạnh mục đích tâm linh, tu dưỡng nội tâm.
tịch cốc

Một nhà sư ngồi thiền trong tịnh thất, thực hành tịch cốc.

  1. Nói người đi tu bỏ không ăn cơm để chuyên chú vào việc tu hành ().

Từ gần giống

Từ chứa "tịch cốc"